nền nếp

  1. dt (cn. Nề nếp) Thói quen giữ gìn những cách làm việc hợp lí sự sinh hoạt kỉ luật, trật tự, tổ chức: Gian nhà thanh bạch nhưng vẻ nền nếp lâu đời (NgĐThi).
  2. tt thói quen tốt: Một gia đình .
nền nếp
Gia đình ấy luôn duy trì nền nếp sinh hoạt rất đúng giờ.